} catch (e) {}; //]]>

CHỌN ĐÁ PHONG THỦY NÊN CĂN CỨ VÀO NHỮNG YẾU TỐ NÀO?

Chọn đá quý hay đá phong thủy, người ta thường lấy màu sắc đá làm yếu tố chính để quyết định việc lựa chọn. Tuy nhiên, rất nhiều người khi chọn màu đá xem có hợp với mình hay không, thường chỉ dựa vào một tham chiếu đó là mình sinh vào năm nào (yếu tố cung sinh) và năm đó thuộc hành gì rồi chọn màu đá?! Như vậy đã đúng và đủ chưa? Mời các bạn lướt qua vài ND dưới đây để tham khảo việc chọn và sử dụng đá quý, đá phong thủy như thế nào cho trọn vẹn hơn trong phạm vi dựa trên yếu tố màu sắc đá theo quan niệm truyền thống Phương Đông nhé!

Trước hết ta phân biệt 2 khái niệm về mệnh:

Mệnh cung sinh (hay mệnh tử vi): Là mệnh mà mọi người đã khá quen thuộc, vì thường dùng khi xem tử vi hàng ngày hoặc xem hợp tuổi cưới hỏi (VD Hải Trung Kim, Thiên Thượng Hỏa, Lộ Bàng Thổ …). Dù nữ hay nam thì nếu sinh cùng năm Âm Lịch, mệnh sinh sẽ giống nhau. Mệnh sinh lặp lại sau mỗi 60 năm (VD người sinh năm 1977 và 2037 đều có mệnh sinh là Sa Trung Thổ)

Họa đồ về cung sinh tương ứng với một số năm

Mệnh cung phi (Gọi tắt là mệnh cung/cung mệnh): Dựa trên khái niệm Cung Phi Bát Trạch trong Kinh Dịch. Mệnh cung sẽ bao gồm 3 yếu tố là Mệnh, Cung và Hướng. Mệnh cung phụ thuộc vào năm sinh Âm lịch và giới tính. Người sinh cùng năm, nhưng nam và nữ sẽ có mệnh cung khác nhau (VD: Nữ sinh năm 90 là mệnh Thổ, cung Cấn, hướng Đông Bắc. Còn nam sinh năm 90 là mệnh Thủy, cung Khảm, hướng Bắc)

Mệnh sinh gắn với con người từ lúc sinh ra, nó giống như tính cách bẩm sinh của người đó. Do vậy xem hung cát hàng ngày, hay xem 2 người có hợp với nhau hay không thì sử dụng mệnh sinh sẽ rất chính xác.

Thế nhưng cha mẹ cho ta sinh mệnh, nhưng chính cuộc sống sẽ làm ta thay đổi số phận. Mỗi người khi lớn lên sẽ có lục thân (Bản thân, cha mẹ, anh chị em, con cái, vợ chồng, bạn bè) khác nhau, nhà cửa khác nhau, môi trường sinh sống khác nhau… khiến cho số mệnh của mỗi người đều có biến động. Mệnh cung dựa trên ngũ hành, bát quái, qua đó phản ánh vạn vật trong vũ trụ và sự biến đổi, phát triển của chúng theo thời gian.

Do vậy nếu sử dụng mệnh sinh để chọn lựa màu sắc trong phong thủy nghĩa là chỉ thấy gốc mà không thấy ngọn, chỉ thấy điểm bắt đầu mà không thấy sự phát triển. Nếu chỉ dựa vào mệnh sinh thì hàng triệu người sinh ra sẽ cùng chung 1 số mệnh, rõ ràng điều này là phi thực tế.

Vậy sử dụng mệnh sinh để lựa chọn màu sắc trong phong thủy có đúng không? Câu trả lời là đúng, nhưng chưa đủ. Để có sự lựa chọn chính xác nhất, phù hợp với chính cuộc sống hiện tại của mỗi người thì cần chọn theo mệnh cung. Một số người có may mắn là mệnh sinh và mệnh cung trùng nhau (VD nữ sinh năm 1988, mệnh sinh là Đại Lâm Mộc, còn mệnh cung là Mộc cung Chấn). Như vậy nếu chọn các loại đá màu xanh lá cây, đen, xanh nước biển sẽ hợp với cả mệnh sinh lẫn mệnh cung. Tuy nhiên trừ 1 số trường hợp đặc biệt như vậy, đại đa số mọi người đều có mệnh sinh và mệnh cung khác nhau. Trong trường hợp này ta sẽ ưu tiên sử dụng mệnh cung. VD: Nữ sinh năm 1984, mệnh sinh là Hải Trung Kim, mệnh cung là Thổ cung Cấn, như vậy theo mệnh cung sẽ dùng được các màu vàng, nâu, đỏ, hồng, tím, mặc dù các màu thuộc Hỏa (đỏ, hồng, tím) khắc với mệnh sinh.

Màu sắc một số loại đá tiêu biểu để lựa chọn cho cung - mệnh người sử dụng

BẢNG TRA CUNG SINH, CUNG MỆNH THAM KHẢO:

Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
1940 
Canh Thìn 
Bạch Lạp Kim 
Vàng sáp ong 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1941 
Tân Tỵ 
Bạch Lạp Kim 
Vàng sáp ong 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1942 
Nhâm Ngọ 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1943 
Quý Mùi 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1944 
Giáp Thân 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1945 
Ất Dậu 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1946 
Bính Tuất 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1947 
Đinh Hợi 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1948 
Mậu Tý 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1949 
Kỷ Sửu 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1950 
Canh Dần 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1951 
Tân Mão 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1952 
Nhâm Thìn 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1953 
Quý Tỵ 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1954 
Giáp Ngọ 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1955 
Ất Mùi 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1956 
Bính Thân 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1957 
Đinh Dậu 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1958 
Mậu Tuất 
Bình Địa Mộc 
Gỗ đồng bằng 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1959 
Kỷ Hợi 
Bình Địa Mộc 
Gỗ đồng bằng 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
1960 
Canh Tý 
Bích Thượng Thổ 
Đất tò vò 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1961 
Tân Sửu 
Bích Thượng Thổ 
Đất tò vò 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1962 
Nhâm Dần 
Kim Bạch Kim 
Vàng pha bạc 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1963 
Quý Mão 
Kim Bạch Kim 
Vàng pha bạc 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1964 
Giáp Thìn 
Phú Đăng Hỏa 
Lửa đèn to 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1965 
Ất Tỵ 
Phú Đăng Hỏa 
Lửa đèn to 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1966 
Bính Ngọ 
Thiên Hà Thủy 
Nước trên trời 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1967 
Đinh Mùi 
Thiên Hà Thủy 
Nước trên trời 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1968 
Mậu Thân 
Đại Trạch Thổ 
Đất nền nhà 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1969 
Kỷ Dậu 
Đại Trạch Thổ 
Đất nền nhà 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1970 
Canh Tuất 
Thoa Xuyến Kim 
Vàng trang sức 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1971 
Tân Hợi 
Thoa Xuyến Kim 
Vàng trang sức 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1972 
Nhâm Tý 
Tang Đố Mộc 
Gỗ cây dâu 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1973 
Quý Sửu 
Tang Đố Mộc 
Gỗ cây dâu 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1974 
Giáp Dần 
Đại Khe Thủy 
Nước khe lớn 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1975 
Ất Mão 
Đại Khe Thủy 
Nước khe lớn 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1976 
Bính Thìn 
Sa Trung Thổ 
Đất pha cát 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1977 
Đinh Tỵ 
Sa Trung Thổ 
Đất pha cát 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1978 
Mậu Ngọ 
Thiên Thượng Hỏa 
Lửa trên trời 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1979 
Kỷ Mùi 
Thiên Thượng Hỏa 
Lửa trên trời 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
1980 
Canh Thân 
Thạch Lựu Mộc 
Gỗ cây lựu đá
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1981 
Tân Dậu 
Thạch Lựu Mộc 
Gỗ cây lựu đá
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1982 
Nhâm Tuất 
Đại Hải Thủy 
Nước biển lớn 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1983 
Quý Hợi 
Đại Hải Thủy 
Nước biển lớn 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1984 
Giáp Tý 
Hải Trung Kim 
Vàng trong biển 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1985 
Ất Sửu 
Hải Trung Kim 
Vàng trong biển 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1986 
Bính Dần 
Lư Trung Hỏa 
Lửa trong lò 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1987 
Đinh Mão 
Lư Trung Hỏa 
Lửa trong lò 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1988 
Mậu Thìn 
Đại Lâm Mộc 
Gỗ rừng già 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1989 
Kỷ Tỵ 
Đại Lâm Mộc 
Gỗ rừng già 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1990 
Canh Ngọ 
Lộ Bàng Thổ 
Đất đường đi 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
1991 
Tân Mùi 
Lộ Bàng Thổ 
Đất đường đi 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1992 
Nhâm Thân 
Kiếm Phong Kim 
Vàng mũi kiếm 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1993 
Quý Dậu 
Kiếm Phong Kim 
Vàng mũi kiếm 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1994 
Giáp Tuất 
Sơn Đầu Hỏa 
Lửa trên núi 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1995 
Ất Hợi 
Sơn Đầu Hỏa 
Lửa trên núi 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1996 
Bính Tý 
Giảm Hạ Thủy 
Nước cuối nguồn 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1997 
Đinh Sửu 
Giảm Hạ Thủy 
Nước cuối nguồn 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1998 
Mậu Dần 
Thành Đầu Thổ 
Đất trên thành 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1999 
Kỷ Mão 
Thành Đầu Thổ 
Đất trên thành 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
2000 
Canh Thìn 
Bạch Lạp Kim 
Vàng chân đèn 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
2001 
Tân Tỵ 
Bạch Lạp Kim 
Vàng chân đèn 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
2002 
Nhâm Ngọ 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
2003 
Quý Mùi 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
2004 
Giáp Thân 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
2005 
Ất Dậu 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
2006 
Bính Tuất 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
2007 
Đinh Hợi 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
2008 
Mậu Tý 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
2009 
Kỷ Sửu 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
2010 
Canh Dần 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
2011 
Tân Mão 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
2012 
Nhâm Thìn 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
2013 
Quý Tỵ 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
2014 
Giáp Ngọ 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
2015 
Ất Mùi 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
2016 
Bính Thân 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
2017 
Đinh Dậu 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
2018 
Mậu Tuất 
Bình Địa Mộc 
Gỗ đồng bằng 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 

Gia Cát, admin - www.vietgemstone.com sưu tầm


Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục:

Viết Bình luận